Danh sách câu
60:00
Danh sách câu hỏi
Các câu đã làm sẽ chuyển sang màu xanh. Nhấp vào số câu để chuyển đến nhanh.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
Thoát ra
ĐỀ THI NGẪU NHIÊN CHÍNH THỨC (70 CÂU - 60 PHÚT)
Câu 1: Đối với gói thầu áp dụng hình thức chào giá trực tuyến rút gọn, việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện như thế nào?
A.
Chỉ thẩm định nội dung về giá chào của nhà thầu
B.
Bắt buộc thẩm định khi người có thẩm quyền yêu cầu
C.
Không phải thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 2: Nhận định nào sau đây là không phù hợp đối với gói thầu mua sắm hàng hoá áp dụng chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn?
A.
Nhà thầu sẽ không đề xuất ngày giao hàng cụ thể mà chỉ cam kết tuân thủ theo yêu cầu của chủ đầu tư tại E-TBMT
B.
Chủ đầu tư cần nghiên cứu để đưa ra khoảng thời gian phù hợp giữa ngày giao hàng sớm nhất và ngày giao hàng muộn nhất
C.
Trong quá trình chào giá, mức giá do các nhà thầu chào và tên nhà thầu được công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Chủ đầu tư được nêu yêu cầu cụ thể về xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật của hàng hóa và các yêu cầu khác (nếu có) như: lắp đặt, đào tạo, bảo hành…
Câu 3: Thời hạn của thỏa thuận khung:
A.
Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung được quy định là 40 tháng
B.
Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung được quy định trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng không quá 36 tháng
C.
Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung do người có thẩm quyền quyết định trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 4: Trường hợp Hệ thống chưa trích xuất tự động thông tin về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu thì nhà thầu nộp tài liệu nào để chứng minh nghĩa vụ nộp thuế?
A.
Phải bao gồm Tờ khai thuế (thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh) và giấy nộp tiền có xác nhận của cơ quan thuế được in từ Hệ thống thuế điện tử
B.
Phương án A hoặc B đúng
C.
Phải bao gồm Tờ khai thuế (thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh) và xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế
D.
Phải bao gồm Tờ khai thuế (thông báo nộp tiền của cơ quan thuế đối với hộ kinh doanh), giấy nộp tiền có xác nhận của cơ quan thuế được in từ Hệ thống thuế điện tử và xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế.
Câu 5: Thời gian có hiệu lực thi hành của Luật số 90/2025/QH15?
A.
Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025
B.
Từ ngày 04 tháng 8 năm 2025
C.
Từ ngày 08 tháng 8 năm 2025
D.
Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 6: Đối với gói thầu xây dựng “Trường trung học phổ thông A”, bao gồm tổ hợp các công trình:
+ Nhà A1 (Nhà học): Cao 10 tầng, tổng diện tích sàn 8.000 m2, có giá trị theo dự toán được duyệt là (2X) VND. Nhà A1 là công trình kết cấu dạng nhà cấp II theo quy định của Thông tư số 06/2021/TT-BXD.
+ Nhà A2 (Nhà học): Cao 6 tầng, tổng diện tích sàn m2, có giá trị theo dự toán được duyệt là (Y) VND. Nhà A2 là công trình kết cấu dạng nhà cấp III theo quy định của Thông tư số 06/2021/TT- BXD.
+ Hàng rào bảo vệ: Cao 3m + Nhà bảo vệ: Cao 1 tầng, diện tích sàn 12 m2. Kinh nghiệm thi công công trình tương tự được quy định trong hồ sơ mời thầu như thế nào là phù hợp?
A.
Nhà thầu đã hoàn thành công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà cấp II, có giá trị tối thiểu là 50% x (2X) VND, trong đó phải bao gồm hạng mục hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ
B.
Nhà thầu đã hoàn thành công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà cấp III, có giá trị tối thiểu là 50% x (2X) VND
C.
Nhà thầu đã hoàn thành công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà cấp III, có giá trị tối thiểu là 50% x (2X) VND, trong đó phải bao gồm hạng mục hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ
D.
Nhà thầu đã hoàn thành công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà cấp II, có giá trị tối thiểu là 50% x (2X) VND
Câu 7: Theo quy định tại Thông tư số 79/2025/TT BTC, quy định về thời điểm bắt đầu và kết thúc chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn?
A.
Thời điểm bắt đầu và kết thúc phải trong giờ hành chính.
B.
Thời điểm bắt đầu không bắt buộc trong giờ hành chính nhưng kết thúc phải trong giờ hành chính.
C.
Thời điểm bắt đầu và kết thúc không bắt buộc trong giờ hành chính.
D.
Tất cả phương án trên đều sai
Câu 8: Các bên không phải ký kết văn bản sửa đổi hợp đồng khi thay đổi giá hợp đồng nếu đáp ứng đủ điều kiện nào sau đây?
A.
Khi thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng nhưng không làm vượt thời gian thực hiện dự án hoặc vượt giá gói thầu (bao gồm dự phòng) được duyệt nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư
B.
Không vượt giá gói thầu, không vượt thời gian thực hiện gói thầu ghi trong hợp đồng và phương pháp, công thức, hạng mục và các nội dung cần thiết để điều chỉnh đã quy định trong hợp đồng
C.
Không vượt thời gian thực hiện gói thầu ghi trong hợp đồng nhưng có thể vượt giá gói thầu
D.
Không vượt giá gói thầu, nhưng có thể vượt thời gian thực hiện gói thầu ghi trong hợp đồng
Câu 9: Hãy chọn phương án đúng về hình thức đặt hàng?
A.
Pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định về quy trình, thủ tục đặt hàng khác với quy trình, thủ tục của pháp luật về đấu thầu thì áp dụng quy định của pháp luật về đấu thầu.
B.
Đặt hàng chỉ được áp dụng cho sản phẩm, dịch vụ công
C.
Đặt hàng chỉ áp dụng đối với nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước, không được áp dụng đối với nguồn vốn khác
D.
Là một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu
Câu 10: Loại hợp đồng nào được áp dụng khi tại thời điểm lựa chọn nhà thầu chưa đủ cơ sở xác định phạm vi công việc, nhu cầu cần thiết về các yếu tố, chi phí đầu vào để thực hiện các công việc dự kiến của hợp đồng?
A.
Hợp đồng theo chi phí cộng phí
B.
Hợp đồng theo đơn giá cố định
C.
Hợp đồng trọn gói
D.
Hợp đồng theo kết quả đầu ra
Câu 11: Chào giá trực tuyến theo quy trình thông thường được thực hiện ở bước nào trong quá trình lựa chọn nhà thầu?
A.
Bước đánh giá về tài chính
B.
Bước chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
C.
Bước thương thảo hợp đồng
D.
Bước đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật
Câu 12: Đối với đấu thầu qua mạng, sau thời điểm đóng thầu, nhận định nào sau đây là đúng?
A.
Nhà thầu có thể thay đổi nội dung E-HSDT nếu phát hiện sai sót
B.
Nhà thầu có thể tự làm rõ E-HSDT trên Hệ thống
C.
Nhà thầu không rút được E-HSDT trên Hệ thống
D.
Chủ đầu tư không được phép mở thầu khi chỉ có 01 nhà thầu tham dự
Câu 13: Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với chỉ định thầu theo quy trình rút gọn bao gồm các bước nào sau đây?
A.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; hoàn thiện hợp đồng, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
B.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng
C.
Chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
D.
Lập, phê duyệt hồ sơ yêu cầu; xác định nhà thầu dự kiến được mời nhận hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu; phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Câu 14: Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền?
A.
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
B.
Giải quyết kiến nghị và xử lý các vi phạm pháp luật về đấu thầu
C.
Quyết định việc hủy thầu khi thay đổi mục tiêu đầu tư trong quyết định đầu tư
D.
Quyết định việc hủy thầu, đình chỉ cuộc đấu thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu
Câu 15: Theo Thông tư số 21/2022/TT-BKHĐT, khi nào được đưa ra yêu cầu về nhân sự chủ chốt trong gói thầu dịch vụ phi tư vấn?
A.
Trong mọi trường hợp
B.
Khi có yêu cầu của nhà thầu
C.
Khi giá gói thầu lớn
D.
Chỉ khi dịch vụ có yếu tố đặc thù, phức tạp cần thiết phải có nhân sự có hiểu biết, nhiều kinh nghiệm đảm nhận
Câu 16: Một trong các nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Nghị định số 95/2020/NĐ-CP là?
A.
Không được chia nhỏ gói thầu để tránh áp dụng Nghị định này
B.
Không ghi rõ số lượng gói thầu
C.
Ghi thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu là ngày cụ thể trong năm
D.
Phải ghi toàn bộ phương thức lựa chọn nhà thầu là đấu thầu qua mạng
Câu 17: Loại Chứng thư số nào sau đây được sử dụng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
A.
Chứng thư số chuyên dùng do tất cả tổ chức có chức năng cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng cấp
B.
Tất cả các loại chứng thư số
C.
Chứng thư số công cộng do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp hoặc chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ cấp
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 18: Đối với gói thầu xây lắp, trường hợp công ty mẹ tham dự thầu và huy động công ty con tham gia thực hiện gói thầu thì việc đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự được thực hiện như thế nào?
A.
Đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị, khối lượng công việc do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu
B.
Đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của công ty con, không đánh giá kinh nghiệm của công ty mẹ, không phân biệt khối lượng công việc do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu
C.
Đánh giá theo tổng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của công ty mẹ và công ty con, không phân biệt khối lượng công việc do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu
D.
Đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của công ty mẹ, không đánh giá kinh nghiệm của công ty con
Câu 19: Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu không hình thành dự án thuộc dự toán mua sắm thường xuyên là?
A.
01 tỷ đồng
B.
800 triệu đồng
C.
500 triệu đồng
D.
300 triệu đồng
Câu 20: Trường hợp nào sau đây cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình?
A.
Lựa chọn nhà thầu của doanh nghiệp nhà nước không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên không sử dụng ngân sách nhà nước
B.
Thực hiện gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước của doanh nghiệp nhà nước
C.
Thực hiện gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn đầu tư công của đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm một phần chi thường xuyên
D.
Thực hiện gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn đầu tư công của cơ quan nhà nước
Câu 21: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm đối với gói thầu mua sắm hàng hóa bao gồm?
A.
Doanh thu bình quân 3 năm gần nhất
B.
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất
C.
Số năm thành lập của doanh nghiệp
D.
Năng lực quản lý của doanh nghiệp
Câu 22: Thẩm quyền xử lý tình huống phức tạp trong đấu thầu?
A.
Người có thẩm quyền quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của Tổ chuyên gia
B.
Người có thẩm quyền quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của chủ đầu tư và Tổ chuyên gia
C.
Người có thẩm quyền quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của chủ đầu tư
D.
Chủ đầu tư quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của người có thẩm quyền
Câu 23: Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu nào sau đây?
A.
Văn bản hợp đồng
B.
Phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có)
C.
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
D.
Tất cả các phương án trên.
Câu 24: Đối với đấu thầu qua mạng, nội dung nào sau đây do Hệ thống tự động đánh giá?
A.
Bảo đảm dự thầu
B.
Thoả thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh
C.
Doanh thu bình quân 3 năm gần nhất của nhà thầu
D.
Các đáp án trên đều đúng
Câu 25: Đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), Nghị định số 95/2020/NĐ-CP quy định những hình thức lựa chọn nhà thầu nào?
A.
Chỉ có chỉ định thầu
B.
Đấu thầu hạn chế và chỉ định thầu
C.
Chỉ có đấu thầu rộng rãi
D.
Đấu thầu rộng rãi và chỉ định thầu
Câu 26: Đối với đấu thầu qua mạng, chức năng trả lời làm rõ E-HSDT trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được thực hiện bao nhiêu lần đối với mỗi yêu cầu làm rõ?
A.
Không giới hạn số lần
B.
01 lần
C.
02 lần
D.
03 lần
Câu 27: Số lượng các nước thành viên Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) ký kết hiệp định ban đầu là bao nhiêu nước?
A.
8 nước
B.
9 nước
C.
11 nước
D.
12 nước
Câu 28: Đối với gói thầu tổ chức đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp tại thời điểm đóng thầu mà không có nhà thầu nộp E-HSDT thì chủ đầu tư quyết định theo phương án nào sau đây?
A.
Huỷ E-TBMT để mời thầu lại
B.
Chuyển sang hình thức đấu thầu rộng rãi không qua mạng
C.
Cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 ngày làm việc đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ phi tư vấn có giá không quá 10 tỷ đồng
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 29: Doanh nghiệp nhà nước A thực hiện dự án đầu tư có tổng mức đầu tư 1000 tỷ đồng, trong đó vốn từ ngân sách nhà nước là 100 tỷ đồng, vốn tự có của doanh nghiệp là 900 tỷ đồng. Việc lựa chọn nhà thầu của dự án này có phải tuân thủ theo quy định của Luật Đấu thầu?
A.
Không phải thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu vì vốn ngân sách nhà nước thấp hơn 30% tổng mức đầu tư
B.
Doanh nghiệp nhà nước A được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm công bằng, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình
C.
Bắt buộc phải thực hiện theo Luật Đấu thầu
D.
Phương án A và B đều đúng
Câu 30: Đối với gói thầu xây lắp, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ tư vấn áp dụng đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu, trường hợp dự án được phê duyệt có các nội dung dẫn đến tăng giá gói thầu (hoặc tăng dự toán nếu dự toán được phê duyệt sau khi phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu) từ 30% trở lên hoặc thay đổi tiêu chuẩn đánh giá quan trọng về kỹ thuật hoặc thay đổi cấp công trình quy định trong hồ sơ mời thầu đã phát hành thì chủ đầu tư xử lý như thế nào?
A.
Hủy thầu
B.
Tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu trong trường hợp đã mở thầu
C.
Được sửa đổi, bổ sung khối lượng công việc, hoàn thiện để ký kết hợp đồng với nhà thầu
D.
Được sửa đổi và phát hành bổ sung hồ sơ mời thầu trong trường hợp chưa mở thầu
Câu 31: Chọn phương án đúng về hạn mức đối với đấu thầu rộng rãi?
A.
Giá gói thầu trên 10 tỷ đồng
B.
Giá gói thầu trên 20 tỷ đồng
C.
Giá gói thầu trên 20 tỷ đồng đối với xây lắp, hàng hoá; trên 10 tỷ đồng đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, phi tư vấn
D.
Không quy định hạn mức áp dụng
Câu 32: Chi phí giải quyết kiến nghị được nhà thầu nộp cho chủ thể nào sau đây?
A.
Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
B.
Chủ đầu tư
C.
Bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị
D.
Người có thẩm quyền
Câu 33: Trong chào giá trực tuyến rút gọn, nhận định nào sau đây về giá trần là đúng?
A.
Đối với loại hợp đồng trọn gói, loại hợp đồng theo đơn giá cố định hoặc đơn giá điều chỉnh, giá trần là giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt bao gồm phần chi phí dự phòng hoặc dự toán gói thầu bao gồm phần chi phí dự phòng trong trường hợp dự toán duyệt sau khi phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
B.
Đối với loại hợp đồng trọn gói, giá trần là giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt hoặc dự toán gói thầu trong trường hợp dự toán duyệt sau khi phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
C.
Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định hoặc đơn giá điều chỉnh, giá trần là giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt chưa bao gồm phần chi phí dự phòng hoặc dự toán gói thầu chưa bao gồm chi phí dự phòng của gói thầu trong trường hợp dự toán duyệt sau khi phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Cả phương án B và C đều đúng
Câu 34: Các tài liệu, thông tin nào sau đây trong việc giải quyết kiến nghị được công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
A.
Nội dung kiến nghị kết quả lựa chọn nhà thầu
B.
Văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư
C.
Văn bản giải quyết kiến nghị của người có thẩm quyền
D.
Tất cả phương án trên đều đúng
Câu 35: Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu được quy định như thế nào?
A.
Tối đa không quá 45 ngày đối với đấu thầu trong nước và không quá 60 ngày đối với đấu thầu quốc tế
B.
Do chủ đầu tư quyết định trên cơ sở bảo đảm tiến độ của dự án, gói thầu
C.
Do người có thẩm quyền, chủ đầu tư có trách nhiệm quyết định
D.
Tối đa không quá 30 ngày đối với đấu thầu trong nước và không quá 60 ngày đối với đấu thầu quốc tế
Câu 36: Khi tham dự thầu đấu thầu qua mạng, đại diện hợp pháp của nhà thầu có được ủy quyền cho Giám đốc chi nhánh để ký đơn dự thầu hay không?
A.
Được ủy quyền nhưng phải bằng văn bản
B.
Không được ủy quyền
C.
Được ủy quyền nhưng phải tạo tài khoản nghiệp vụ cho Giám đốc chi nhánh khi tham dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 37: Nhà thầu tư vấn giám sát đồng thời thực hiện tư vấn kiểm định đối với gói thầu do nhà thầu đó giám sát thì nhà thầu đó sẽ bị xử lý như thế nào?
A.
Không bị xử lý vi phạm
B.
Khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu trong thời hạn 02 năm
C.
Bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm
D.
Bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm và khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu trong thời hạn 02 năm
Câu 38: Hợp đồng theo thời gian có thể áp dụng trong trường hợp nào?
A.
Trong tình trạng khẩn cấp
B.
Sửa chữa, bảo trì công trình, máy móc, thiết bị
C.
Dịch vụ tư vấn khi khó xác định được phạm vi và thời gian thực hiện dịch vụ
D.
Tất cả phương án trên đều đúng
Câu 39: Hợp đồng nào được phép sử dụng để chứng minh hợp đồng tương tự khi tham dự gói thầu cung cấp thuốc có sử dụng ngân sách nhà nước của Bệnh viện?
A.
Hợp đồng thuốc đã cung cấp thuốc cho cơ sở khám chữa bệnh tư nhân
B.
Hợp đồng thuốc đã cung cấp thuốc cho các cơ sở kinh doanh thuốc
C.
Phương án A và B đều đúng
D.
Phương án A và B đều sai
Câu 40: Trường hợp E-HSMT gói thầu xây lắp yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng, nhà thầu được chứng minh bằng cách nào?
A.
Bằng số dư tài khoản hoặc tiền gửi tiết kiệm từ ngân hàng
B.
Bằng cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng
C.
Bằng xác nhận số dư hạn mức tín dụng khả dụng từ ngân hàng
D.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 41: Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn không qua mạng, trường hợp hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật sẽ được xử lý như thế nào theo quy định của pháp luật về đấu thầu?
A.
Trả lại nguyên trạng cho nhà thầu trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
B.
Trả lại nguyên trạng cho nhà thầu trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
C.
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định của Pháp luật về lưu trữ
D.
Trả lại nguyên trạng cho nhà thầu trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
Câu 42: Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được thực hiện như thế nào?
A.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu
B.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày kể từ khi thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải thành công trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành sau 01 ngày kể từ khi thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng tải thành công trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
D.
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành trước khi đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu
Câu 43: Chủ đầu tư A đang lập E-HSMT cho gói thầu dịch vụ tư vấn, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật sử dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (thang điểm 100), điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật là 70 điểm, trong đó quy định điểm tối đa đối với từng nội dung như sau: - Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: 5 điểm - Uy tín của nhà thầu: 5 điểm - Giải pháp và phương pháp luận: 30 điểm - Nhân sự chủ chốt: 60 Quy định nào sau đây về mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật đối với từng nội dung là phù hợp?
A.
Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: 3 điểm; uy tín của nhà thầu: 3 điểm; giải pháp và phương pháp luận: 18 điểm; nhân sự chủ chốt: 36 điểm
B.
Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: 3 điểm; uy tín của nhà thầu: 0 điểm; giải pháp và phương pháp luận: 18 điểm; nhân sự chủ chốt: 36 điểm
C.
Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: 3.5 điểm; uy tín của nhà thầu: 3,5 điểm; giải pháp và phương pháp luận: 21 điểm; nhân sự chủ chốt: 42 điểm
D.
Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: 3.5 điểm; uy tín của nhà thầu: 0 điểm; giải pháp và phương pháp luận: 21 điểm; nhân sự chủ chốt: 42 điểm
Câu 44: Trường hợp nào nhà thầu được quyền từ chối hoàn thiện hợp đồng mà không bị đánh giá về uy tín khi tham dự thầu, không bị tịch thu bảo đảm dự thầu?
A.
Nhà thầu được quyền từ chối hoàn thiện hợp đồng trong mọi trường hợp
B.
Khi chủ đầu tư đưa ra các yêu cầu khi hoàn thiện hợp đồng không phù hợp với nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu
C.
Khi nhà thầu đề nghị điều chỉnh đơn giá hạng mục mà nhà thầu đã chào theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu nhưng chủ đầu tư không chấp nhận
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 45: Theo quy định tại Nghị định số 95/2020/NĐ CP, đấu thầu nội khối là?
A.
Đấu thầu giữa các nước thành viên EVFTA, UKVFTA
B.
Đấu thầu trong nước
C.
Đấu thầu mà chỉ có nhà thầu nội khối được tham dự
D.
Đấu thầu cho các dự án trong khối CPTPP
Câu 46: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT gói thầu dịch vụ tư vấn tổ chức đấu thầu rộng rãi qua mạng?
A.
Hợp đồng tương tự được xác định trên cơ sở tương tự cả về tính chất và quy mô (giá trị hợp đồng)
B.
Không được quy định uy tín của nhà thầu thông qua việc tham dự thầu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
C.
Có thể không quy định về tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
D.
Không được quy định mức điểm tối thiểu về kinh nghiệm và năng lực trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Câu 47: Nhà thầu có được tham dự thầu với tư cách nhà thầu liên danh trong trường hợp phạm vi công việc của gói thầu mua sắm hàng hóa chỉ gồm 01 hạng mục là hệ thống máy chủ không?
A.
Được liên danh nếu nhà thầu phân chia công việc trong liên danh theo các công việc thuộc quá trình sản xuất hạng mục trong bảng giá dự thầu
B.
Không được liên danh, nhà thầu chỉ được tham dự với tư cách độc lập do phạm vi công việc chỉ gồm 01 hạng mục
C.
Được liên danh trong trường hợp 01 thành viên thực hiện toàn bộ hạng mục hệ thống máy chủ, thành viên còn lại thực hiện thu xếp tài chính cho gói thầu
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 48: Khi đánh giá về năng lực kinh nghiệm đối với gói thầu mua sắm hàng hóa áp dụng đấu thầu rộng rãi, nhà thầu được đánh giá là đạt khi nào?
A.
Nhà thầu được đánh giá đạt tất cả tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong hồ sơ mời thầu
B.
Nhà thầu đáp ứng một trong các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong hồ sơ mời thầu
C.
Nhà thầu đáp ứng hai phần ba các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong hồ sơ mời thầu
D.
Nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm quan trọng trong hồ sơ mời thầu
Câu 49: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu 15 tỷ đồng thực hiện đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp tại thời điểm đóng thầu không có nhà thầu tham dự thầu, chủ đầu tư quyết định xử lý tình huống theo cách gia hạn thời điểm đóng thầu thì thời gian gia hạn tối thiểu là bao nhiêu ngày?
A.
05 ngày
B.
03 ngày làm việc
C.
10 ngày
D.
05 ngày làm việc
Câu 50: Trong các hiệp định dưới đây, hiệp định nào không có quy định về các trường hợp chỉ định thầu?
A.
Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP)
B.
Hiệp định thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA)
C.
Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
D.
Hiệp định EVFTA và Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (UKVFTA)
Câu 51: Thông tư số 80/2025/TT-BTC quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu có hiệu lực từ thời điểm nào?
A.
Ngày 08/8/2025
B.
Ngày 04/8/2025
C.
Ngày 01/8/2025
D.
Ngày 01/7/2025
Câu 52: Nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu hàng hóa phải độc lập với chủ thể nào sau đây?
A.
Phải độc lập với nhà thầu khác khi tham gia đấu thầu rộng rãi
B.
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu
C.
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu gói thầu hàng hóa
D.
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Câu 53: Khi sử dụng phương pháp chấm điểm để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật được quy định là bao nhiêu?
A.
Không thấp hơn 90% tổng số điểm kỹ thuật
B.
Không thấp hơn 80% tổng số điểm kỹ thuật
C.
Không thấp hơn 70% tổng số điểm kỹ thuật
D.
Không thấp hơn 60% tổng số điểm kỹ thuật
Câu 54: Khi đánh giá E-HSDT gói thầu xây lắp áp dụng đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp có sự không thống nhất giữa thông tin về hợp đồng tương tự kê khai trên webform và file tài liệu chứng minh các thông tin về hợp đồng đó thì phương án nào sau đây là đúng?
A.
Đánh giá nhà thầu không đạt yêu cầu về hợp đồng tương tự
B.
Yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung hợp đồng tương tự bằng bản giấy để đánh giá
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 55: Đối với đấu thầu không qua mạng, việc phê duyệt và phát hành hồ sơ mời thầu được thực hiện theo phương án nào sau đây?
A.
Phê duyệt và phát hành hồ sơ mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
B.
Phê duyệt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và phát hành hồ sơ mời thầu bản giấy
C.
Phê duyệt và phát hành hồ sơ mời thầu bản giấy
D.
Các phương án trên đều đúng
Câu 56: Một trong các căn cứ lập hồ sơ mời thầu là?
A.
Báo giá của nhà thầu
B.
Quyết định mua sắm được phê duyệt
C.
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt
D.
Phương án B và C đều đúng
Câu 57: So sánh hai tình huống sửa đổi hợp đồng: (1) Vượt giá gói thầu 10% nhưng không vượt tổng mức đầu tư; (2) Vượt giá gói thầu 2% và làm tổng mức đầu tư tăng 1%, thẩm quyền phê duyệt có gì khác nhau?
A.
Cả 2 tình huống đều do chủ đầu tư quyết định
B.
Tình huống (1) do chủ đầu tư quyết định, tình huống (2) phải trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định
C.
Cả 2 tình huống đều do người có thẩm quyền quyết định
D.
Tình huống (1) phải trình người có thẩm quyền cho phép, tình huống (2) do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định
Câu 58: Đối với nội dung mua sắm hàng hóa có giá không quá 50 triệu đồng thì được thực hiện như thế nào?
A.
Không phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng phải thực hiện mua sắm trên cơ sở tiết kiệm, hiệu quả, bảo đảm đầy đủ hoá đơn, chứng từ
B.
Không phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng phải thực hiện mua sắm theo giá công khai, giá niêm yết và không cần hoá đơn, chứng từ
C.
Được hình thành gói thầu để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo một trong hình thức lựa chọn nhà thầu (đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu) nhưng phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
D.
Phương án A và C đều đúng
Câu 59: Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, danh sách phê duyệt nhà thầu trúng thầu bao gồm:
A.
Danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
B.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 2 trở đi)
C.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất và nhà thầu xếp thứ 2) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 3 trở đi)
D.
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu
Câu 60: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá được áp dụng cho gói thầu tư vấn có đặc điểm nào trong các phương án sau đây?
A.
Gói thầu tư vấn đơn giản, chi phí thấp
B.
Gói thầu tư vấn có yêu cầu kỹ thuật rất cao, chi phí cố định
C.
Gói thầu tư vấn chú trọng tới cả chất lượng và chi phí thực hiện
D.
Gói thầu tư vấn có quy trình thực hiện đã được tiêu chuẩn hoá
Câu 61: Trường hợp nào sau đây Công ty B khi tham dự gói thầu xây lắp X thuộc Dự án Y được kết luận là đáp ứng về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu?
A.
Công ty A là nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp X có sở hữu 30% vốn góp của Công ty B
B.
Công ty B tham dự gói thầu xây lắp X đồng thời là nhà thầu tư vấn lập Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT của gói thầu xây lắp X.
C.
Công ty B sử dụng nhà thầu phụ là công ty tư vấn C, công ty tư vấn C sở hữu 30% cổ phần của công ty A và công ty A là nhà thầu tư vấn thiết kế kỹ thuật cho dự án Y
D.
Công ty B sử dụng nhà thầu phụ là công ty A, công ty A là nhà thầu tư vấn lập Chương V yêu cầu kỹ thuật cho E-HSMT của gói thầu xây lắp X
Câu 62: Tại bước hoàn thiện, ký kết và thực hiện hợp đồng với nhà thầu đối với gói thầu mua sắm tập trung:
A.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị mua sắm tập trung
B.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng sau thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị mua sắm tập trung
C.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị có nhu cầu mua sắm
D.
Nhà thầu đã ký kết thỏa thuận khung không phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực cho đơn vị có nhu cầu mua sắm
Câu 63: Chi phí đăng tải quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu chỉ định thầu là bao nhiêu?
A.
330. 000 đồng/1 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
B.
Miễn phí
C.
110. 000 đồng/1 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
D.
220. 000 đồng/1 gói thầu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Câu 64: Đối với đấu thầu qua mạng, nội dung nào sau đây là đúng?
A.
Việc đánh giá HSDT được thực hiện trên bản chụp
B.
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
C.
Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào bản gốc để đánh giá
D.
Các phương án trên đều sai
Câu 65: Hành vi cản trở trong hoạt động đấu thầu sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong thời gian bao lâu?
A.
05 năm
B.
06 tháng
C.
Từ 06 tháng đến dưới 1 năm
D.
Từ 01 năm đến 03 năm
Câu 66: Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư là?
A.
800 triệu đồng
B.
01 tỷ đồng
C.
500 triệu đồng
D.
02 tỷ đồng
Câu 67: Đối với gói thầu mua sắm thiết bị y tế, tổ chức đấu thầu rộng rãi qua mạng gói thầu mua sắm thiết bị y tế, trường hợp nhà thầu dự thầu không đề xuất cụ thể ký mã hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ, hãng sản xuất thì xử lý như thế nào?
A.
Xin ý kiến người có thẩm quyền để xử lý tình huống trong đấu thầu
B.
Chủ đầu tư tiếp tục đánh giá E-HSDT, trường hợp nhà thầu xếp thứ nhất thì yêu cầu nhà thầu bổ sung thông tin để hoàn thiện hợp đồng
C.
E-HSDT của nhà thầu bị đánh giá không đáp ứng và bị loại
D.
Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT
Câu 68: Nhà thầu có trách nhiệm nộp chi phí giải quyết kiến nghị trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được thông báo của bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị?
A.
02 ngày làm việc
B.
04 ngày làm việc
C.
05 ngày làm việc
D.
03 ngày làm việc
Câu 69: Đơn vị sự nghiệp công lập A đã trúng thầu gói thầu tổ chức lớp đào tạo cán bộ cho UBND tỉnh X sử dụng vốn ngân sách địa phương. Đơn vị sự nghiệp công lập A có phải tổ chức lựa chọn nhà thầu theo Luật Đấu thầu để thuê dịch vụ hậu cần (như địa điểm ăn nghỉ, photo tài liệu, hội trường tổ chức) hay không?
A.
Căn cứ theo phân cấp quyết định mua sắm của UBND tỉnh X
B.
Phải lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu
C.
Đơn vị A được tự quyết định việc mua sắm trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình
D.
Căn cứ vào hợp đồng quy định giữa đơn vị A và UBND tỉnh X
Câu 70: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá trị dưới 500 triệu đồng áp dụng lựa chọn nhà thầu theo hình thức mua sắm trực tuyến, việc ký kết hợp đồng được thực hiện như thế nào?
A.
Ký hợp đồng điện tử trên Hệ thống khi việc thanh toán hợp đồng được thực hiện qua Kho bạc nhà nước
B.
Bắt buộc ký hợp đồng điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
C.
Không ký hợp đồng điện tử đối với gói thầu có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng
D.
Không bắt buộc ký hợp đồng điện tử, chủ đầu tư quyết định hình thức ký kết
NỘP BÀI VÀ XEM KẾT QUẢ